XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恙 đọc là yàng, nghĩa là bệnh tật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 恙

恙 nghĩa là gì?

恙 (yàng) nghĩa là bệnh tật.

Cách viết chữ 恙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 恙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 微恙 (wēi yàng) – ốm nhẹ; 无恙 (wú yàng) – sức khỏe tốt; 贵恙 (guì yàng) – (kính trọng) bệnh của bạn; 恙虫病 (yàng chóng bìng) – Sốt mò; 别来无恙 (bié lái wú yàng) – (văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ; 安然无恙 (ān rán wú yàng) – bình an vô sự (thành ngữ).