别来无恙
[bié lái wú yàng] [别 来 无 恙]
(văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ
别来无恙 đọc là bié lái wú yàng, nghĩa là (văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bié lái wú yàng] [别 来 无 恙]
(văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ
别来无恙 (bié lái wú yàng) nghĩa là (văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ.
Viết lần lượt từng chữ 别, 来, 无, 恙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.