恙虫病
[yàng chóng bìng] [恙 虫 病]
Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn
恙虫病 đọc là yàng chóng bìng, nghĩa là Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yàng chóng bìng] [恙 虫 病]
Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi; Sốt phát ban do mò cắn
恙虫病 (yàng chóng bìng) nghĩa là Sốt mò; Bệnh Tsutsugamushi.
Viết lần lượt từng chữ 恙, 虫, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.