XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悌 đọc là tì, nghĩa là làm tròn bổn phận của người em trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 悌

悌 nghĩa là gì?

悌 (tì) nghĩa là làm tròn bổn phận của người em trai.

Cách viết chữ 悌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 悌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 友悌 (yǒu tì) – tình anh em; 孝悌 (xiào tì) – hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em; 恺悌 (kǎi tì) – vui vẻ và dễ gần; 悌友 (tì yǒu) – thể hiện tình anh em với bạn bè; 悌睦 (tì mù) – sống hòa thuận như anh em; 孝悌忠信 (xiào tì zhōng xìn) – những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính an….