悌友
[tì yǒu] [悌 HỮU]
thể hiện tình anh em với bạn bè
悌友 đọc là tì yǒu, nghĩa là thể hiện tình anh em với bạn bè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tì yǒu] [悌 HỮU]
thể hiện tình anh em với bạn bè
悌友 (tì yǒu) nghĩa là thể hiện tình anh em với bạn bè.
Viết lần lượt từng chữ 悌, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.