友悌 đọc là yǒu tì, nghĩa là tình anh em. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 友悌
友悌 nghĩa là gì?
友悌 (yǒu tì) nghĩa là tình anh em.
Cách viết 友悌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 友, 悌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.