XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手足亲情 đọc là shǒu zú qīn qíng, nghĩa là tình anh em. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 手足亲情

手足亲情 nghĩa là gì?

手足亲情 (shǒu zú qīn qíng) nghĩa là tình anh em.

Cách viết 手足亲情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 足, 亲, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.