孝悌
[xiào tì] [孝 悌]
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
孝悌 đọc là xiào tì, nghĩa là hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiào tì] [孝 悌]
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
孝悌 (xiào tì) nghĩa là hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em.
Viết lần lượt từng chữ 孝, 悌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 孝悌忠信 (xiào tì zhōng xìn) – những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính an….