悖
[bèi]
đi ngược lại; trái với; ngang ngược
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.
Chữ 悖 đọc là bèi, nghĩa là đi ngược lại; trái với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèi]
đi ngược lại; trái với; ngang ngược
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.
悖 (bèi) nghĩa là đi ngược lại; trái với.
Viết lần lượt từng nét của chữ 悖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 悖乱 (bèi luàn) – phản loạn; 悖晦 (bèi huì) – (thông tục) mê muội; 悖缪 (bèi miù) – biến thể của 悖谬 (bèi miù); 悖论 (bèi lùn) – nghịch lý (logic); 悖谬 (bèi miù) – phi lý; 悖逆 (bèi nì) – ngược lại.