XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悖 đọc là bèi, nghĩa là đi ngược lại; trái với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 悖

悖 nghĩa là gì?

悖 (bèi) nghĩa là đi ngược lại; trái với.

Cách viết chữ 悖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 悖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 悖乱 (bèi luàn) – phản loạn; 悖晦 (bèi huì) – (thông tục) mê muội; 悖缪 (bèi miù) – biến thể của 悖谬 (bèi miù); 悖论 (bèi lùn) – nghịch lý (logic); 悖谬 (bèi miù) – phi lý; 悖逆 (bèi nì) – ngược lại.