并行不悖
[bìng xíng bù bèi] [并 行 BẤT 悖]
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.
并行不悖 đọc là bìng xíng bù bèi, nghĩa là chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìng xíng bù bèi] [并 行 BẤT 悖]
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
改革与稳定必须并行不悖。
gǎi gé yǔ wěn dìng bì xū bìng xíng bú bèi.Cải cách và ổn định nhất định phải cùng song hành.
并行不悖 (bìng xíng bù bèi) nghĩa là chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau.
Viết lần lượt từng chữ 并, 行, 不, 悖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.