违悖 đọc là wéi bèi, nghĩa là vi phạm; vi phạm (quy tắc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 违悖
违悖 nghĩa là gì?
违悖 (wéi bèi) nghĩa là vi phạm; vi phạm (quy tắc).
Cách viết 违悖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 违, 悖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.