XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捺 đọc là nà, nghĩa là nhấn xuống mạnh; đè nén. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捺

[nà]

nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[dà])

暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。

zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng.

Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Hỏi đáp về chữ 捺

捺 nghĩa là gì?

捺 (nà) nghĩa là nhấn xuống mạnh; đè nén.

Cách viết chữ 捺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 捺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 按捺 (àn nà) – kiềm chế; 按捺不住 (àn nà bu zhù) – không thể kiềm chế được.