XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按捺不住 đọc là àn nà bu zhù, nghĩa là không thể kiềm chế được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 按捺不住

按捺不住 nghĩa là gì?

按捺不住 (àn nà bu zhù) nghĩa là không thể kiềm chế được.

Cách viết 按捺不住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 捺, 不, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.