XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按捺 đọc là àn nà, nghĩa là kiềm chế; kiểm soát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

按捺

[àn nà] [按 捺]

kiềm chế; kiểm soát

暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。

zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng.

Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 按捺

按捺 nghĩa là gì?

按捺 (àn nà) nghĩa là kiềm chế; kiểm soát.

Cách viết 按捺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 捺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 按捺?

Thường gặp: 按捺不住 (àn nà bu zhù) – không thể kiềm chế được.