XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忍得住 đọc là rěn de zhù, nghĩa là kiềm chế; chịu đựng được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 忍得住

忍得住 nghĩa là gì?

忍得住 (rěn de zhù) nghĩa là kiềm chế; chịu đựng được.

Cách viết 忍得住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忍, 得, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.