XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抑止 đọc là yì zhǐ, nghĩa là kiềm chế; hạn chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抑止

[yì zhǐ] [抑 止]

kiềm chế; hạn chế

对,所以当务之急是快速辟谣,必须抑止恐慌情绪蔓延。

duì, suǒ yǐ dāng wù zhī jí shì kuài sù pì yáo, bì xū yì zhǐ kǒng huāng qíng xù màn yán.

Đúng ạ, cho nên việc cấp bách là nhanh chóng đập tan tin đồn, phải kiềm chế cảm xúc hoảng loạn lan rộng.

Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng

Hỏi đáp về từ 抑止

抑止 nghĩa là gì?

抑止 (yì zhǐ) nghĩa là kiềm chế; hạn chế.

Cách viết 抑止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抑, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.