XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 揄 đọc là yú, nghĩa là kéo ra; để cho treo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 揄

揄 nghĩa là gì?

揄 (yú) nghĩa là kéo ra; để cho treo.

Cách viết chữ 揄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 揄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 揄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扶揄 (fú yú) – đưa lên cao; 揄扬 (yú yáng) – khen ngợi; 揄袂 (yú mèi) – đi bộ với tay đặt trong ống tay áo; 揶揄 (yé yú) – chế nhạo.