XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晏 đọc là yàn, nghĩa là muộn; yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 晏

晏 nghĩa là gì?

晏 (yàn) nghĩa là muộn; yên tĩnh.

Cách viết chữ 晏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 晏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晏婴 (yàn yīng) – Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến…; 晏子 (yàn zǐ) – Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quố…; 晏驾 (yàn jià) – băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế); 海晏 (hǎi yàn) – huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (hǎi běi z…; 晏平仲 (yàn píng zhòng) – tên khác của Yan Ying 晏婴 (yàn yīng) hoặc Yanzi 晏子 (yàn zǐ) (-500 TCN…; 海晏县 (hǎi yàn xiàn) – huyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (hǎi běi z….