XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迟 đọc là chí, nghĩa là muộn; trễ. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

迟【遲】

[chí]

muộn; trễ; chậm

慢;晚,落在后面

他今天起得太迟,赶不上早班车。

tā jīn tiān qǐ de tài chí, gǎn bú shàng zǎo bān chē.

Hôm nay anh ấy dậy quá muộn, không kịp chuyến xe buýt sớm.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

快点儿走,不然我们要迟到了。

kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.

Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.

好,那就周五下午,别再迟了。

hǎo, nà jiù zhōu wǔ xià wǔ, bié zài chí le.

Được, vậy chiều thứ Sáu nhé, đừng nộp muộn nữa đấy.

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

Hỏi đáp về chữ 迟

迟 nghĩa là gì?

迟 (chí) nghĩa là muộn; trễ. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 迟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迟 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 推迟 (tuī chí) – trì hoãn; 迟到 (chí dào) – đến muộn; 迟缓 (chí huǎn) – chậm; 迟早 (chí zǎo) – sớm muộn gì; 迟疑 (chí yí) – do dự; 迟迟 (chí chí) – muộn (với một nhiệm vụ, v.v.).