XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迟到 đọc là chí dào, nghĩa là đến muộn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

迟到【遲到】

[chí dào] [迟 到]

đến muộn

比规定或约定的时间晚到

今天路上堵车,所以我迟到了。

jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

快点儿走,不然我们要迟到了。

kuài diǎn r zǒu, bù rán wǒ men yào chí dào le.

Đi nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị muộn đấy.

王老师,对不起,我迟到了。

wáng lǎo shī, duì bù qǐ, wǒ chí dào le.

Thầy Vương, xin lỗi thầy, em đến muộn rồi.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 迟到

迟到 nghĩa là gì?

迟到 (chí dào) nghĩa là đến muộn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 迟到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迟, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.