杓
[biāo]
(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
Chữ 杓 đọc là biāo, nghĩa là (văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biāo]
(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
杓 (biāo) nghĩa là (văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 杓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杓子 (sháo zi) – cái xúc; 网杓 (wǎng sháo) – vá lọc (dụng cụ nhà bếp); 脑杓 (nǎo sháo) – độ dốc hình cái thìa ở gáy; 中杓鹬 (zhōng sháo yù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus); 大杓鹬 (dà sháo yù) – (loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis); 小杓鹬 (xiǎo sháo yù) – (loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus).