脑杓 đọc là nǎo sháo, nghĩa là độ dốc hình cái thìa ở gáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脑杓
脑杓 nghĩa là gì?
脑杓 (nǎo sháo) nghĩa là độ dốc hình cái thìa ở gáy.
Cách viết 脑杓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脑, 杓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.