XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棠 đọc là táng, nghĩa là táo anh đào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 棠

棠 nghĩa là gì?

棠 (táng) nghĩa là táo anh đào.

Cách viết chữ 棠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 棠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棠梨 (táng lí) – cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia); 海棠 (hǎi táng) – cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis); 孙毓棠 (sūn yù táng) – Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxf…; 左宗棠 (zuǒ zōng táng) – Tả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung…; 海棠形 (hǎi táng xíng) – hình hoa thị (thường thuôn dài); 海棠花 (hǎi táng huā) – cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis).