左宗棠鸡
[zuǒ zōng táng jī] [左 宗 棠 鸡]
gà Tướng Tả, món gà chiên giòn
左宗棠鸡 đọc là zuǒ zōng táng jī, nghĩa là gà Tướng Tả, món gà chiên giòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuǒ zōng táng jī] [左 宗 棠 鸡]
gà Tướng Tả, món gà chiên giòn
左宗棠鸡 (zuǒ zōng táng jī) nghĩa là gà Tướng Tả, món gà chiên giòn.
Viết lần lượt từng chữ 左, 宗, 棠, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.