XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海棠 đọc là hǎi táng, nghĩa là cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 海棠

海棠 nghĩa là gì?

海棠 (hǎi táng) nghĩa là cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis).

Cách viết 海棠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 棠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海棠?

Thường gặp: 海棠形 (hǎi táng xíng) – hình hoa thị (thường thuôn dài); 海棠花 (hǎi táng huā) – cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis); 秋海棠 (qiū hǎi táng) – cây thu hải đường.