XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 椎 đọc là chuí, nghĩa là búa; vồ (biến thể của 槌[chuí]). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

椎

[chuí]

búa; vồ (biến thể của 槌[chuí]); đập; đánh (biến thể của 捶[chuí])

这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。

zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.

Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

枕头太高可能会加重颈椎的负担。

zhěn tou tài gāo kě néng huì jiā zhòng jǐng zhuī de fù dān.

Gối quá cao có thể làm tăng gánh nặng cho đốt sống cổ.

他因为颈椎疼痛去医院做了检查。

tā yīn wèi jǐng zhuī téng tòng qù yī yuàn zuò le jiǎn chá.

Anh ấy đi bệnh viện kiểm tra vì đau đốt sống cổ.

Hỏi đáp về chữ 椎

椎 nghĩa là gì?

椎 (chuí) nghĩa là búa; vồ (biến thể của 槌[chuí]).

Cách viết chữ 椎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 椎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 椎 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 椎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 颈椎 (jǐng zhuī) – đốt sống cổ; 尾椎 (wěi zhuī) – xương cụt; 椎骨 (zhuī gǔ) – đốt sống; 胸椎 (xiōng zhuī) – đốt sống ngực; 脊椎 (jǐ zhuī) – đốt sống; 腰椎 (yāo zhuī) – đốt sống thắt lưng (xương sống dưới).