脊椎
[jǐ zhuī] [脊 椎]
đốt sống; xương sống
他在事故中摔伤了脊椎,整个人瘫在床上。
tā zài shì gù zhōng shuāi shāng le jǐ zhuī, zhěng gè rén tān zài chuáng shàng.Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn, cả người nằm liệt trên giường.
脊椎 đọc là jǐ zhuī, nghĩa là đốt sống; xương sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐ zhuī] [脊 椎]
đốt sống; xương sống
他在事故中摔伤了脊椎,整个人瘫在床上。
tā zài shì gù zhōng shuāi shāng le jǐ zhuī, zhěng gè rén tān zài chuáng shàng.Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn, cả người nằm liệt trên giường.
脊椎 (jǐ zhuī) nghĩa là đốt sống; xương sống.
Viết lần lượt từng chữ 脊, 椎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 无脊椎 (wú jǐ zhuī) – động vật không xương sống; 脊椎骨 (jǐ zhuī gǔ) – đốt sống; 脊椎侧弯 (jǐ zhuī cè wān) – vẹo cột sống; 脊椎动物 (jǐ zhuī dòng wù) – động vật có xương sống; 无脊椎动物 (wú jǐ zhuī dòng wù) – động vật không xương sống; 脊椎动物门 (jǐ zhuī dòng wù mén) – Vertebrata, ngành động vật có xương sống.