XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脊椎 đọc là jǐ zhuī, nghĩa là đốt sống; xương sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脊椎

脊椎 nghĩa là gì?

脊椎 (jǐ zhuī) nghĩa là đốt sống; xương sống.

Cách viết 脊椎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脊, 椎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脊椎?

Thường gặp: 无脊椎 (wú jǐ zhuī) – động vật không xương sống; 脊椎骨 (jǐ zhuī gǔ) – đốt sống; 脊椎侧弯 (jǐ zhuī cè wān) – vẹo cột sống; 脊椎动物 (jǐ zhuī dòng wù) – động vật có xương sống; 无脊椎动物 (wú jǐ zhuī dòng wù) – động vật không xương sống; 脊椎动物门 (jǐ zhuī dòng wù mén) – Vertebrata, ngành động vật có xương sống.