XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脊椎动物 đọc là jǐ zhuī dòng wù, nghĩa là động vật có xương sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脊椎动物

脊椎动物 nghĩa là gì?

脊椎动物 (jǐ zhuī dòng wù) nghĩa là động vật có xương sống.

Cách viết 脊椎动物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脊, 椎, 动, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脊椎动物?

Thường gặp: 无脊椎动物 (wú jǐ zhuī dòng wù) – động vật không xương sống; 脊椎动物门 (jǐ zhuī dòng wù mén) – Vertebrata, ngành động vật có xương sống; 古脊椎动物学 (gǔ jǐ zhuī dòng wù xué) – cổ sinh vật học động vật có xương sống.