Chữ 毂 đọc là gū, nghĩa là bánh xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
毂
[gū]
bánh xe
Hỏi đáp về chữ 毂
毂 nghĩa là gì?
毂 (gū) nghĩa là bánh xe.
Cách viết chữ 毂 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 毂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 毂 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 华毂 (huá gǔ) – xe ngựa trang trí cầu kỳ; 毂盖 (gǔ gài) – ốp la-zăng; 轮毂 (lún gǔ) – moay ơ; 螺桨毂 (luó jiǎng gū) – moay ơ cánh quạt; 轮毂罩 (lún gǔ zhào) – ốp mâm xe.