XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轮毂 đọc là lún gǔ, nghĩa là moay ơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 轮毂

轮毂 nghĩa là gì?

轮毂 (lún gǔ) nghĩa là moay ơ.

Cách viết 轮毂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轮, 毂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轮毂?

Thường gặp: 轮毂罩 (lún gǔ zhào) – ốp mâm xe.