XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汀 đọc là tīng, nghĩa là bãi cát; cồn cát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汀

汀 nghĩa là gì?

汀 (tīng) nghĩa là bãi cát; cồn cát.

Cách viết chữ 汀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昆汀 (kūn tīng) – Quentin (tên); 水汀 (shuǐ tīng) – hơi nước (tiếng Thượng Hải); 汀曲 (tīng qū) – chỗ uốn của dòng suối; 汀洲 (tīng zhōu) – bãi cạn; 汀渚 (tīng zhǔ) – bãi cát nhỏ; 汀线 (tīng xiàn) – đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển.