XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沙坝 đọc là shā bà, nghĩa là bãi cát; ngân cát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沙坝

[shā bà] [沙 坝]

bãi cát; ngân cát

孩子们在河边的沙坝上快乐地玩耍。

hái zi men zài hé biān de shā bà shàng kuài lè dì wán shuǎ.

Bọn trẻ đang vui chơi trên bãi cát bên sông.

Hỏi đáp về từ 沙坝

沙坝 nghĩa là gì?

沙坝 (shā bà) nghĩa là bãi cát; ngân cát.

Cách viết 沙坝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沙, 坝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.