XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汝 đọc là rǔ, nghĩa là ngươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汝

汝 nghĩa là gì?

汝 (rǔ) nghĩa là ngươi.

Cách viết chữ 汝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汝南 (rǔ nán) – huyện Runan ở Zhumadian 驻马店 (zhù mǎ diàn), Hà Nam; 汝城 (rǔ chéng) – huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州 (chēn zhōu), Hồ Nam; 汝州 (rǔ zhōu) – Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平顶山 (píng dǐng shān), Hà…; 汝阳 (rǔ yáng) – huyện Ruyang ở Luoyang 洛阳, Hà Nam; 丁汝昌 (dīng rǔ chāng) – Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà…; 乌鲁汝 (wū lǔ rǔ) – Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh….