XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人头 đọc là rén tóu, nghĩa là người; số lượng người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人头

[rén tóu] [NHÂN 头]

người; số lượng người; (theo) đầu người

我买的那几只股票跌了近两成,真让人头疼。

wǒ mǎi de nà jǐ zhī gǔ piào diē le jìn liǎng chéng, zhēn ràng rén tóu téng.

Mấy mã cổ phiếu mình mua đã giảm gần hai mươi phần trăm, thật là đau đầu.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

午觉睡太久容易让人头昏脑涨。

wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.

Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.

加班确实让人头疼。你跟家人商量过这件事了吗?

jiā bān què shí ràng rén tóu téng. nǐ gēn jiā rén shāng liáng guò zhè jiàn shì le ma?

Tăng ca quả thực khiến người ta đau đầu. Bạn đã bàn bạc chuyện này với người nhà chưa?

Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn

Hỏi đáp về từ 人头

人头 nghĩa là gì?

人头 (rén tóu) nghĩa là người; số lượng người.

Cách viết 人头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人头?

Thường gặp: 人头熟 (rén tóu shú) – quen biết nhiều người; 人头税 (rén tóu shuì) – thuế thân; 人头马 (rén tóu mǎ) – rượu cognac Rémy Martin; 人头狮身 (rén tóu shī shēn) – nhân sư; 出人头地 (chū rén tóu dì) – nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); 项上人头 (xiàng shàng rén tóu) – đầu.