出人头地
[chū rén tóu dì] [出 NHÂN 头 地]
nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
出人头地 đọc là chū rén tóu dì, nghĩa là nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū rén tóu dì] [出 NHÂN 头 地]
nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
出人头地 (chū rén tóu dì) nghĩa là nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc.
Viết lần lượt từng chữ 出, 人, 头, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.