XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出人头地 đọc là chū rén tóu dì, nghĩa là nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出人头地

出人头地 nghĩa là gì?

出人头地 (chū rén tóu dì) nghĩa là nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc.

Cách viết 出人头地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 人, 头, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.