XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涓 đọc là juān, nghĩa là con suối; chọn lựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 涓

涓 nghĩa là gì?

涓 (juān) nghĩa là con suối; chọn lựa.

Cách viết chữ 涓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 涓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庞涓 (páng juān) – Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trườn…; 涓吉 (juān jí) – chọn ngày tốt; 涓埃 (juān āi) – dòng bụi nhỏ; 涓涓 (juān juān) – một dòng chảy nhỏ; 涓滴 (juān dī) – dòng nước nhỏ; 刘涓子 (liú juān zǐ) – Lưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép.