XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小溪 đọc là xiǎo xī, nghĩa là con suối; nhánh suối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小溪

[xiǎo xī] [TIỂU 溪]

con suối; nhánh suối

规模较小的水流或溪流。

清澈的小溪从山脚下静静流过。

qīng chè de xiǎo xī cóng shān jiǎo xià jìng jìng liú guò.

Con suối trong lành chảy lặng lẽ từ chân núi.

这座山里有一条清澈的小溪。

zhè zuò shān lǐ yǒu yì tiáo qīng chè de xiǎo xī.

Trong ngọn núi này có một dòng suối nhỏ trong veo.

清澈的小溪流过幽静的山谷。

qīng chè de xiǎo xī liú guò yōu jìng de shān gǔ.

Dòng suối trong lành chảy qua thung lũng yên tĩnh.

一条清澈的小溪穿过了整个村庄。

yì tiáo qīng chè de xiǎo xī chuān guo le zhěng gè cūn zhuāng.

Một con suối nhỏ trong vắt chảy xuyên qua cả ngôi làng.

Hỏi đáp về từ 小溪

小溪 nghĩa là gì?

小溪 (xiǎo xī) nghĩa là con suối; nhánh suối. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小溪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 溪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

小溪 (xiǎo xī) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu