XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小河 đọc là xiǎo hé, nghĩa là con suối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小河

[xiǎo hé] [TIỂU 河]

con suối

这条小河是长江的一条重要支流。

zhè tiáo xiǎo hé shì cháng jiāng de yì tiáo zhòng yào zhī liú.

Dòng sông nhỏ này là một phụ lưu quan trọng của sông Trường Giang.

一条清澈的小河穿过了整座村庄。

yì tiáo qīng chè de xiǎo hé chuān guo le zhěng zuò cūn zhuāng.

Một con sông nhỏ trong vắt chảy xuyên qua cả ngôi làng.

这条小河的水很浅,可以直接走过去。

zhè tiáo xiǎo hé de shuǐ hěn qiǎn, kě yǐ zhí jiē zǒu guò qù.

Nước của con sông nhỏ này rất nông, có thể đi bộ qua luôn.

Hỏi đáp về từ 小河

小河 nghĩa là gì?

小河 (xiǎo hé) nghĩa là con suối.

Cách viết 小河 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小河?

Thường gặp: 小河区 (xiǎo hé qū) – Quận Tiểu Hà của thành phố Quý Dương 贵阳市 (guì yáng shì), Quý Châu.