XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湄 đọc là méi, nghĩa là bờ; rìa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湄

[méi]

bờ; rìa

王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。

wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.

Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

那澜湄合作机制是否能成为推动常态化信息沟通的关键平台呢?

nà lán méi hé zuò jī zhì shì fǒu néng chéng wéi tuī dòng cháng tài huà xìn xī gōu tōng de guān jiàn píng tái ne?

Vậy cơ chế Hợp tác Lan Thương - Mê Kông liệu có thể trở thành nền tảng then chốt thúc đẩy trao đổi thông tin thường xuyên không ạ?

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

无论如何,沿线各国必须构建信息共享机制,共筑澜湄命运共同体。

wú lùn rú hé, yán xiàn gè guó bì xū gòu jiàn xìn xī gòng xiǎng jī zhì, gòng zhù lán méi mìng yùn gòng tóng tǐ.

Bất luận thế nào, các nước ven sông phải xây dựng cơ chế chia sẻ thông tin, cùng vun đắp cộng đồng chung vận mệnh Lan Thương - Mê Kông.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về chữ 湄

湄 nghĩa là gì?

湄 (méi) nghĩa là bờ; rìa.

Cách viết chữ 湄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 湄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 湄潭 (méi tán) – huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu; 湄公河 (méi gōng hé) – sông Mê Kông; 湄南河 (méi nán hé) – Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan; 湄洲岛 (méi zhōu dǎo) – Đảo Meizhou (Putian); 湄潭县 (méi tán xiàn) – huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu; 湄公河三角洲 (méi gōng hé sān jiǎo zhōu) – Đồng bằng sông Mê Kông.