XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

湄公河 đọc là méi gōng hé, nghĩa là sông Mê Kông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湄公河

[méi gōng hé] [湄 公 河]

sông Mê Kông

王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。

wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.

Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về từ 湄公河

湄公河 nghĩa là gì?

湄公河 (méi gōng hé) nghĩa là sông Mê Kông.

Cách viết 湄公河 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 湄, 公, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 湄公河?

Thường gặp: 湄公河三角洲 (méi gōng hé sān jiǎo zhōu) – Đồng bằng sông Mê Kông.