XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 溟 đọc là míng, nghĩa là mưa phùn; biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 溟

溟 nghĩa là gì?

溟 (míng) nghĩa là mưa phùn; biển.

Cách viết chữ 溟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 溟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 溟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 溟岛 (míng dǎo) – hòn đảo trong biển; 溟池 (míng chí) – biển phía bắc; 溟海 (míng hǎi) – biển tối; 溟溟 (míng míng) – mưa phùn; 溟漭 (míng mǎng) – rộng lớn và bao la; 溟蒙 (míng méng) – mưa phùn.