溟
[míng]
mưa phùn; biển
Chữ 溟 đọc là míng, nghĩa là mưa phùn; biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng]
mưa phùn; biển
溟 (míng) nghĩa là mưa phùn; biển.
Viết lần lượt từng nét của chữ 溟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 溟岛 (míng dǎo) – hòn đảo trong biển; 溟池 (míng chí) – biển phía bắc; 溟海 (míng hǎi) – biển tối; 溟溟 (míng míng) – mưa phùn; 溟漭 (míng mǎng) – rộng lớn và bao la; 溟蒙 (míng méng) – mưa phùn.