毛毛雨
[máo mao yǔ] [毛 毛 雨]
mưa phùn; mưa nhẹ; (ví von) chuyện nhỏ; việc có ảnh hưởng không đáng kể
毛毛雨 đọc là máo mao yǔ, nghĩa là mưa phùn; mưa nhẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[máo mao yǔ] [毛 毛 雨]
mưa phùn; mưa nhẹ; (ví von) chuyện nhỏ; việc có ảnh hưởng không đáng kể
毛毛雨 (máo mao yǔ) nghĩa là mưa phùn; mưa nhẹ.
Viết lần lượt từng chữ 毛, 毛, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 下毛毛雨 (xià máo mao yǔ) – mưa phùn.