XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒙蒙 đọc là méng méng, nghĩa là mưa phùn (mưa hoặc tuyết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蒙蒙

[méng méng] [蒙 蒙]

mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

今天天空灰蒙蒙的,好像要下雨。

jīn tiān tiān kōng huī méng méng de, hǎo xiàng yào xià yǔ.

Hôm nay bầu trời u u ám ám, hình như sắp mưa.

外面蒙蒙细雨,路上的行人都撑起了雨伞。

wài miàn méng méng xì yǔ, lù shang de xíng rén dōu chēng qǐ le yǔ sǎn.

Bên ngoài mưa phùn lất phất, người đi đường đều giương ô lên.

Hỏi đáp về từ 蒙蒙

蒙蒙 nghĩa là gì?

蒙蒙 (méng méng) nghĩa là mưa phùn (mưa hoặc tuyết).

Cách viết 蒙蒙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒙, 蒙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蒙蒙?

Thường gặp: 灰蒙蒙 (huī mēng mēng) – mờ mịt; 蒙蒙亮 (mēng mēng liàng) – bình minh; 蒙蒙黑 (mēng mēng hēi) – chạng vạng; 雾蒙蒙 (wù méng méng) – trời nhiều sương.