XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灰蒙蒙 đọc là huī mēng mēng, nghĩa là mờ mịt; u ám (thời tiết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灰蒙蒙

[huī mēng mēng] [灰 蒙 蒙]

mờ mịt; u ám (thời tiết)

今天天空灰蒙蒙的,好像要下雨。

jīn tiān tiān kōng huī méng méng de, hǎo xiàng yào xià yǔ.

Hôm nay bầu trời u u ám ám, hình như sắp mưa.

Hỏi đáp về từ 灰蒙蒙

灰蒙蒙 nghĩa là gì?

灰蒙蒙 (huī mēng mēng) nghĩa là mờ mịt; u ám (thời tiết).

Cách viết 灰蒙蒙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灰, 蒙, 蒙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.