黯然
[àn rán] [黯 然]
mờ mịt; buồn bã
黯然 đọc là àn rán, nghĩa là mờ mịt; buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
黯然 (àn rán) nghĩa là mờ mịt; buồn bã.
Viết lần lượt từng chữ 黯, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 黯然失色 (àn rán shī sè) – mất đi vẻ rực rỡ; 黯然销魂 (àn rán xiāo hún) – nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ).