XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黯然 đọc là àn rán, nghĩa là mờ mịt; buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黯然

黯然 nghĩa là gì?

黯然 (àn rán) nghĩa là mờ mịt; buồn bã.

Cách viết 黯然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黯, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黯然?

Thường gặp: 黯然失色 (àn rán shī sè) – mất đi vẻ rực rỡ; 黯然销魂 (àn rán xiāo hún) – nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ).