XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 黯 đọc là àn, nghĩa là (dạng kết hợp) tối; xỉn (màu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黯

[àn]

(dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám

你说得对。要是工作几年仍学不到新本领,很多人会觉得前景黯淡。

nǐ shuō de duì. yào shi gōng zuò jǐ nián réng xué bú dào xīn běn lǐng, hěn duō rén huì jué de qián jǐng àn dàn.

Cậu nói đúng. Nếu làm mấy năm vẫn không học được kỹ năng mới, nhiều người sẽ thấy tương lai mờ mịt.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

Hỏi đáp về chữ 黯

黯 nghĩa là gì?

黯 (àn) nghĩa là (dạng kết hợp) tối; xỉn (màu).

Cách viết chữ 黯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 黯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 黯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凄黯 (qī àn) – ảm đạm; 黯淡 (àn dàn) – biến thể của 暗淡 (àn dàn); 黯然 (àn rán) – mờ mịt; 黯然失色 (àn rán shī sè) – mất đi vẻ rực rỡ; 黯然销魂 (àn rán xiāo hún) – nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ).