黯然失色
[àn rán shī sè] [黯 然 失 色]
mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ
黯然失色 đọc là àn rán shī sè, nghĩa là mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[àn rán shī sè] [黯 然 失 色]
mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ
黯然失色 (àn rán shī sè) nghĩa là mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút.
Viết lần lượt từng chữ 黯, 然, 失, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.