XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溟蒙 đọc là míng méng, nghĩa là mưa phùn; ảm đạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 溟蒙

溟蒙 nghĩa là gì?

溟蒙 (míng méng) nghĩa là mưa phùn; ảm đạm.

Cách viết 溟蒙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溟, 蒙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.