滇
[diān]
viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (yún nán) ở tây nam Trung Quốc
Chữ 滇 đọc là diān, nghĩa là viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (yún nán) ở tây nam Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diān]
viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (yún nán) ở tây nam Trung Quốc
滇 (diān) nghĩa là viết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (yún nán) ở tây nam Trung Quốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 滇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 滇东 (diān dōng) – đông Vân Nam; 滇池 (diān chí) – hồ Điền Trì ở Vân Nam; 滇红 (diān hóng) – trà Điền Hồng; 滇藏 (diān zàng) – Vân Nam và Tây Tạng; 滇䴓 (diān shī) – (loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Vân Nam (Sitta yunnanensis); 川滇藏 (chuān diān zàng) – Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng.