XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滇藏 đọc là diān zàng, nghĩa là Vân Nam và Tây Tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 滇藏

滇藏 nghĩa là gì?

滇藏 (diān zàng) nghĩa là Vân Nam và Tây Tạng.

Cách viết 滇藏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滇, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滇藏?

Thường gặp: 川滇藏 (chuān diān zàng) – Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng; 滇藏川 (diān zàng chuān) – Vân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên.